bất bình đẳng
Định nghĩa
Danh từ:
- Tình trạng không công bằng, không ngang bằng về quyền lợi, địa vị, cơ hội hoặc sự đối xử giữa các cá nhân, nhóm người trong xã hội. Từ này thường dùng để chỉ sự chênh lệch, thiếu cân xứng có hệ thống.
- Sự không đồng đều, không cân xứng về mức độ, số lượng hoặc giá trị giữa các yếu tố được so sánh.
Tính từ:
- Mang tính chất không công bằng, không ngang bằng. Dùng để mô tả các mối quan hệ, điều kiện hoặc sự đối xử có sự chênh lệch, thiếu công bằng.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Bất bình đẳng giới là một vấn đề xã hội cần được giải quyết. (Tình trạng không công bằng về giới là một vấn đề xã hội cần được giải quyết.)
- Sự bất bình đẳng trong thu nhập giữa các tầng lớp ngày càng gia tăng. (Tình trạng không đồng đều về thu nhập giữa các tầng lớp ngày càng gia tăng.)
Tính từ:
- Đó là một hiệp ước bất bình đẳng, chỉ mang lại lợi ích cho một bên. (Đó là một hiệp ước không công bằng, chỉ mang lại lợi ích cho một bên.)
- Chúng ta phải phản đối mọi hình thức đối xử bất bình đẳng. (Chúng ta phải phản đối mọi hình thức đối xử không ngang bằng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Bất bình đẳng xã hội": Chỉ tình trạng phân tầng, chênh lệch về của cải, quyền lực, địa vị và cơ hội giữa các nhóm người trong một xã hội.
- Các chính sách cần tập trung vào việc giảm thiểu bất bình đẳng xã hội.
- "Bất bình đẳng thu nhập": Chỉ sự chênh lệch trong phân phối thu nhập giữa các cá nhân hoặc hộ gia đình trong một nền kinh tế.
- Chỉ số Gini thường được dùng để đo lường mức độ bất bình đẳng thu nhập.
Biến thể và từ liên quan
- Bình đẳng (tính từ/danh từ): Trạng thái công bằng, ngang bằng về quyền lợi và nghĩa vụ. Là từ trái nghĩa trực tiếp của "bất bình đẳng".
- Mọi công dân đều bình đẳng trước pháp luật.
- Bất công (tính từ/danh từ): Chỉ sự không công bằng, thiên vị, thường gắn với cảm xúc phẫn nộ, oan ức. Nghĩa hẹp và thiên về cảm tính hơn so với "bất bình đẳng".
- Anh ta cảm thấy bất công vì bị đối xử tệ.
Từ đồng nghĩa
- Thiếu công bằng: Nhấn mạnh vào việc không có sự công bằng.
- Không ngang bằng: Nhấn mạnh vào việc không có sự cân xứng, tương đương.
- Chênh lệch: Chỉ sự khác biệt, không đồng đều về mức độ, số lượng.
Các cụm từ liên quan
- Đấu tranh chống bất bình đẳng: Hành động nhằm xóa bỏ hoặc giảm thiểu tình trạng không công bằng.
- Phong trào đấu tranh chống bất bình đẳng đang lan rộng.
- Khoảng cách bất bình đẳng: Mức độ chênh lệch, sự cách biệt do tình trạng không công bằng gây ra.
- Khoảng cách bất bình đẳng giàu nghèo ngày càng lớn.
Thành ngữ, khái niệm liên quan
- Vòng luẩn quẩn của bất bình đẳng: Một khái niệm xã hội học chỉ hiện tượng bất bình đẳng tự củng cố và kéo dài qua các thế hệ do thiếu cơ hội tiếp cận giáo dục, việc làm...
- Trẻ em nghèo khó thoát khỏi vòng luẩn quẩn của bất bình đẳng nếu không có sự can thiệp.
- Bất bình đẳng đẳng cấp: Sự phân biệt, chênh lệch dựa trên hệ thống đẳng cấp xã hội truyền thống.